chăng khứng

Học thuật
Thân thiện
chăng khứng

Đứa bé chăng khứng mặc áo ấm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chịu, không chấp nhận, không bằng lòng: "Chăng khứng" một từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, dùng để diễn tả thái độ không chịu, không đồng ý hoặc không chấp nhận một điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • chăng khứng nghe lời khuyên của ai. ( không chịu nghe lời khuyên của ai cả.)
    • Đứa trẻ chăng khứng ăn cơm. (Đứa trẻ không chịu ăn cơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chăng khứng chịu": nhấn mạnh sự không chịu đựng, không chấp nhận.
    • chăng khứng chịu thua. ( không chịu thua.)
Biến thể từ gần giống
  • Không chịu: Từ đồng nghĩa, phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại.
  • Không chấp nhận: Từ đồng nghĩa, diễn tả sự từ chối.
  • Cứng đầu: Tính từ, chỉ người bướng bỉnh, không chịu nghe lời.
Từ đồng nghĩa
  • Không chịu: Từ thông dụng nhất với nghĩa tương đương.
  • Không bằng lòng: Không đồng ý, không hài lòng.
  • Từ chối: Không nhận, không đồng ý.
Lưu ý
  • "Chăng khứng" một từ cổ, hiện nay ít được sử dụng trong văn nói văn viết hàng ngày. Từ phổ biến dễ hiểu hơn để thay thế"không chịu".
chăng khứng

Đứa bé chăng khứng mặc áo ấm.

  1. không chịu